|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Năng lực sản xuất: | 2000m2 | Bảo hành: | 1 năm |
|---|---|---|---|
| Lớp tự động: | Tự động | ||
| Làm nổi bật: | Máy làm tường,Đường dây sản xuất bảng sandwich EPS |
||
I Tính năng thiết bị
Máy này áp dụng công nghệ ép đùn hai trục lăn, và sản phẩm được tạo thành một lần sau khi tráng keo, cấp liệu, trải
vải không dệt, ghép và ép. Thiết bị hoạt động ổn định với mức độ tự động hóa cao, và thông số kỹ thuật của sản phẩm có thể được điều chỉnh tùy ý.
Thiết bị thực sự nhận ra dây chuyền sản xuất công nghiệp của tấm tường xây dựng kiểu mới, và sản phẩm có bề mặt nhẵn và bóng với độ đặc cao.
Thiết bị làm giảm đáng kể cường độ lao động của công nhân và thay đổi hoàn toàn
nhiều thiếu sót của việc đúc trước đây với khuôn thẳng đứng hoặc phẳng
khuôn, chẳng hạn như sử dụng khuôn lớn, tỷ lệ tái chế thấp, yêu cầu gia nhiệt bằng điện
hoặc gia nhiệt bằng hơi nước, một loại sản phẩm cũng như cách âm và
giữ nhiệt không đáp ứng yêu cầu thị trường.
II Tính năng dự án
1. Nguồn nguyên liệu sản xuất rộng rãi không bị giới hạn về khu vực.
Sản phẩm được làm từ mạt cưa, rơm (trấu), nhiều loại rơm cây trồng và
![]()
![]()
sau công nghệ đặc biệt. Vì vậy dự án này có chi phí sản xuất thấp, đầu tư nhỏ
và hiệu quả nhanh chóng.
2. Thiết bị có mức độ tự động hóa cao, công nghệ sản xuất đơn giản, thấp
cường độ lao động và dây chuyền sản xuất, và không có tiếng ồn và ba chất thải (nước thải, khí thải và chất thải còn lại) trong quá trình sản xuất.
3. Tiêu thụ năng lượng sản xuất thấp. Với ảnh hưởng của phản ứng hóa học, nó
có thể đáp ứng các yêu cầu về công nghệ sản xuất mà không cần nhiệt độ cao
và áp suất cao.
Tính năng và hiệu suất sản phẩm
Hiệu suất
1
Mật độ khô trong không khí
≤ (Chỉ số tiêu chuẩn)50kg/m2
|
(Giá trị thử nghiệm) 30,0kg/ m2 |
2 |
Độ co ngót khi sấy |
tỷ lệ của bảng |
|
≤0,08% |
0,015% 3 |
Tải trọng chống gãy |
≥1400N |
|
5640N |
4 |
Chống va đập |
Không có hiện tượng gãy |
|
chẳng hạn như nứt sau |
ba tác động |
Không có gãy Điện trở nhiệt của phần chính (T=90mm) |
ba tác động 5 Điện trở nhiệt của phần chính (T=90mm) |
|
≥1,35(m2.k)/w |
≥1,36(m2.k)/w 6 |
Tỷ lệ diện tích cầu nhiệt |
≤8% |
|
2,22% |
7 |
Chỉ số cách âm |
36dB |
|
8 |
Phóng xạ |
|
Không có |
|
|
III Tính năng |
|
1. Chống động đất với trọng lượng nhẹ: Với trọng lượng trên một đơn vị diện tích chỉ bằng 1/10 so với tường gạch đỏ, sản phẩm có khả năng chống động đất tốt. Nó có thể được sử dụng ở các tòa nhà thấp tầng và cao tầng, và nó được ưu tiên sử dụng ở xưởng có kết cấu khung thép. Nó có thể thay thế tấm thép màu với hiệu suất tốt hơn. |
2. Vận hành nhanh chóng và thuận tiện: Nó có thể được lắp đặt bằng bảng hoặc kết hợp với phương pháp khô, và sản phẩm có thể được đóng đinh, cắt, bào, khoan và dán.
3. Chi phí tổng hợp thấp: Sản phẩm được làm từ chất thải nông nghiệp và công nghiệp, do đó chi phí sản xuất thấp. Với tải trọng dầm thấp và thời gian thi công ngắn, nó có thể giảm hơn 20% chi phí kỹ thuật sau khi so sánh với gạch đặc và gạch rỗng.
4. Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường: Quá trình sản xuất không cần nhiệt độ cao và áp suất cao. Là vật liệu xây dựng tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường xanh, sản phẩm không có độc tính, hại, ô nhiễm và phóng xạ.
5. Tăng diện tích sử dụng: Trong cùng điều kiện cách nhiệt và cách âm, với tấm mỏng hơn, sản phẩm có thể tăng hơn 10% diện tích sử dụng sau khi so sánh với cùng một tòa nhà.
6. Có các tính năng sau: chống cháy, chống thấm nước, chống va đập, chống axit & kiềm và chống lão hóa.
Người liên hệ: Kevin
Tel: 86-18254101233
Fax: 86-531-82985999